chỗ chúng tôi có nhà trẻ từ 7:30 đến 17:30 у нас ясли с 7.30 до 17.30
Được dịch tự động. Xem bản gốc
Tanya
2 con
Báo cáo
Khi con gái tôi đi nhà trẻ, tôi làm việc buổi sáng. Tôi phải có mặt ở chỗ làm lúc 9 giờ, còn trẻ thì phải có mặt ở trường lúc 8 giờ. Tôi gọi con dậy lúc 7 giờ, còn bản thân tôi dậy lúc 6-6:30.когда дочь ходила в ясли — работала с утра. На работе надо было быть к 9. В 8 в садике уже дети должны быть. Поднимала в 7. Сама вставала в 6-6.30
Được dịch tự động. Xem bản gốc
Maryam
2 con
Báo cáo
Mình dậy lúc 6:40, khoảng 7:05 thì ra khỏi nhà, muộn nhất là 8 giờ sáng phải có mặt ở chỗ làm.Бужу в 6:40, примерно в 7:05 выходим из дома, до 8ми утра надо появиться на работе
Được dịch tự động. Xem bản gốc
Ruzanna
4 con
Báo cáo
Đưa đến lúc 7 giờ.
Làm việc từ 7:30.
К семи приводила.
Работала с 7.30
Được dịch tự động. Xem bản gốc
Lyali
1 con
Báo cáo
Mình bắt đầu đánh thức con lúc 7:30. Công việc của mình bắt đầu lúc 8:30, nhưng mình sẽ đi làm lại vào tháng 11. Mọi thứ đều gần, đi bộ tới chỗ làm được, và trường mầm non nhận trẻ từ 8:00 đến 8:20. Chúng mình sống ở thị trấn.В пол8 будить начинаю, работа у меня с 8:30, но я с ноября выйду, всё рядом и пешком, садик с 8ч.до 8:20 принимает детей, мы в пгт живём
Được dịch tự động. Xem bản gốc
dvazhdy happy mama Alena
1 con
Báo cáo
Làm từ 6 giờ sáng đến 8 giờ tốiВ 6 работа с 8
Được dịch tự động. Xem bản gốc
Anastasiya Kiseleva
1 con
Báo cáo
Thức dậy lúc 7 giờ, khoảng 8 giờ ra ngoài, làm việc từ 9 giờ.Будила в 7, около 8 выходили, работаю с 9
Được dịch tự động. Xem bản gốc
Anna
1 con
Báo cáo
Tôi thức dậy lúc 7 giờ. 7:50 chúng tôi rời nhà, và 8:45 tôi bắt đầu ngày làm việc.в 7 бужу. в 7.50 выходим из дома, в 8:45 у меня начинается рабочий день
Được dịch tự động. Xem bản gốc
Viktoriya
Báo cáo
6:40 dậy
7:10 xuất phát từ nhà
7:30 rời khỏi trường mầm non
8:00 có mặt ở chỗ làm 6:40 подъем
7:10 выезжаем из дома
7:30 выхожу из сада
к 8:00 на работу
Được dịch tự động. Xem bản gốc
Elena
Báo cáo
Khi đưa cháu đi nhà trẻ, tôi thường dậy lúc 6:00. 6:45 là chúng tôi rời nhà. Tôi bắt đầu làm việc từ 8:00.Когда племянника в сад водила, будила в 6.00. 6.45 выходили из дома. Работала с 8.00
у нас ясли с 7.30 до 17.30
Làm việc từ 7:30.
К семи приводила. Работала с 7.30
7:10 xuất phát từ nhà
7:30 rời khỏi trường mầm non
8:00 có mặt ở chỗ làm
6:40 подъем 7:10 выезжаем из дома 7:30 выхожу из сада к 8:00 на работу